TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撇掉

piēdiào giọng máy của trình duyệt

撇掉 nghĩa là Hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng.

Nghĩa của 撇掉

piēdiào

  1. Hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng

Câu hỏi thường gặp

撇掉 nghĩa là gì?

撇掉 (piēdiào) nghĩa là Hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng.

撇掉 đọc thế nào?

撇掉 đọc là piēdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.