撇掉 nghĩa là Hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng.
Nghĩa của 撇掉
piēdiào
Hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng
Câu hỏi thường gặp
撇掉 nghĩa là gì?
撇掉 (piēdiào) nghĩa là Hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng.
撇掉 đọc thế nào?
撇掉 đọc là piēdiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.