撑
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 撐
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: xanh, sanh
撑 nghĩa là hỗ trợ, chống đỡ.
Nghĩa của 撑
chēng
XANHphồn thể 撐- Hỗ trợ
- Chống đỡ
- Đẩy hoặc di chuyển bằng sào
- Duy trì
- Mở ra hoặc giương ra
- Làm đầy đến mức sắp nổ
Từ ghép có 撑
Câu hỏi thường gặp
撑 nghĩa là gì?
撑 (chēng) nghĩa là hỗ trợ, chống đỡ.
撑 đọc thế nào?
撑 đọc là chēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 撑 là gì?
Âm Hán Việt của 撑 là "xanh".