TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撑

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撐

Âm Hán Việt XANH
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: xanh, sanh

撑 nghĩa là hỗ trợ, chống đỡ.

Nghĩa của 撑

chēng

XANHphồn thể 撐
  1. Hỗ trợ
  2. Chống đỡ
  3. Đẩy hoặc di chuyển bằng sào
  4. Duy trì
  5. Mở ra hoặc giương ra
  6. Làm đầy đến mức sắp nổ

Từ ghép có 撑

Câu hỏi thường gặp

撑 nghĩa là gì?

撑 (chēng) nghĩa là hỗ trợ, chống đỡ.

撑 đọc thế nào?

撑 đọc là chēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 撑 là gì?

Âm Hán Việt của 撑 là "xanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.