TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撋

ruán giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15

撋 nghĩa là Chà xát giữa hai tay.

Nghĩa của 撋

ruán

  1. Chà xát giữa hai tay

Câu hỏi thường gặp

撋 nghĩa là gì?

撋 (ruán) nghĩa là Chà xát giữa hai tay.

撋 đọc thế nào?

撋 đọc là ruán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.