TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撑拒

chēngjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撐拒

Âm Hán Việt XANH CỰ

撑拒 nghĩa là kháng cự, vùng vẫy.

Nghĩa của 撑拒

chēngjù

XANH CỰphồn thể 撐拒
  1. Kháng cự
  2. Vùng vẫy
  3. Chống đỡ

Câu hỏi thường gặp

撑拒 nghĩa là gì?

撑拒 (chēngjù) nghĩa là kháng cự, vùng vẫy.

撑拒 đọc thế nào?

撑拒 đọc là chēngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 撑拒 là gì?

Âm Hán Việt của 撑拒 là "xanh cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.