chēngsǐdǎndàde èsǐdǎnxiǎodegiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 撐死膽大的,餓死膽小的
撑死胆大的,饿死胆小的 nghĩa là No cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát.
Nghĩa của 撑死胆大的,饿死胆小的
chēngsǐdǎndàde èsǐdǎnxiǎode
phồn thể 撐死膽大的,餓死膽小的
thành ngữ No cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát
Câu hỏi thường gặp
撑死胆大的,饿死胆小的 nghĩa là gì?
撑死胆大的,饿死胆小的 (chēngsǐdǎndàde èsǐdǎnxiǎode) nghĩa là No cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát.
撑死胆大的,饿死胆小的 đọc thế nào?
撑死胆大的,饿死胆小的 đọc là chēngsǐdǎndàde èsǐdǎnxiǎode (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.