TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撑竿跳高

chēnggāntiàogāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撐竿跳高

Âm Hán Việt XANH CÁN KHIÊU CAO

撑竿跳高 nghĩa là nhảy sào.

Nghĩa của 撑竿跳高

chēnggāntiàogāo

XANH CÁN KHIÊU CAODanh từphồn thể 撐竿跳高
  1. Nhảy sào
  2. Cũng viết là 撑杆跳高

Câu hỏi thường gặp

撑竿跳高 nghĩa là gì?

撑竿跳高 (chēnggāntiàogāo) nghĩa là nhảy sào.

撑竿跳高 đọc thế nào?

撑竿跳高 đọc là chēnggāntiàogāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 撑竿跳高 là gì?

Âm Hán Việt của 撑竿跳高 là "xanh cán khiêu cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.