TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撑腰

chēngyāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撐腰

Âm Hán Việt XANH YÊU

撑腰 nghĩa là hỗ trợ, đỡ lưng.

Nghĩa của 撑腰

chēngyāo

XANH YÊUĐộng từphồn thể 撐腰
  1. Hỗ trợ
  2. Đỡ lưng

Câu hỏi thường gặp

撑腰 nghĩa là gì?

撑腰 (chēngyāo) nghĩa là hỗ trợ, đỡ lưng.

撑腰 đọc thế nào?

撑腰 đọc là chēngyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 撑腰 là gì?

Âm Hán Việt của 撑腰 là "xanh yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.