TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撑门面

chēngménmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撐門面

Âm Hán Việt XANH MÔN DIỆN

撑门面 nghĩa là giữ thể diện, tạo vẻ bề ngoài.

Nghĩa của 撑门面

chēngménmiàn

XANH MÔN DIỆNĐộng từphồn thể 撐門面
  1. Giữ thể diện
  2. Tạo vẻ bề ngoài

Câu hỏi thường gặp

撑门面 nghĩa là gì?

撑门面 (chēngménmiàn) nghĩa là giữ thể diện, tạo vẻ bề ngoài.

撑门面 đọc thế nào?

撑门面 đọc là chēngménmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撑门面 là gì?

Âm Hán Việt của 撑门面 là "xanh môn diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.