TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁT
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tản, tát, táp, tán

撒 nghĩa là thả ra, ném.

Nghĩa của 撒

sā

TÁT
  1. Thả ra
  2. Ném
  3. Buông lỏng
  4. Xả
  5. Bộc lộ
  6. khẩu ngữ Đi tiểu

sǎ

TÁT
  1. Rắc
  2. Rải
  3. Đổ

Từ ghép có 撒

Thành ngữ có 撒

Câu ví dụ với 撒

  • 我的名字是法尔撒特。 Tên tôi là Farshad. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #727817
  • 舞台上撒了花瓣。 Cánh hoa rắc đầy sân khấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100669
  • 她们撒了谎。 Họ đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10579616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

撒 nghĩa là gì?

撒 (sā, sǎ) nghĩa là thả ra, ném.

撒 đọc thế nào?

撒 đọc là sā (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒 là gì?

Âm Hán Việt của 撒 là "tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.