撒
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tản, tát, táp, tán
撒 nghĩa là thả ra, ném.
Nghĩa của 撒
sā
TÁT- Thả ra
- Ném
- Buông lỏng
- Xả
- Bộc lộ
- khẩu ngữ Đi tiểu
sǎ
TÁT- Rắc
- Rải
- Đổ
Từ ghép có 撒
Thành ngữ có 撒
Câu ví dụ với 撒
- 我的名字是法尔撒特。 Tên tôi là Farshad. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #727817
- 舞台上撒了花瓣。 Cánh hoa rắc đầy sân khấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100669
- 她们撒了谎。 Họ đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10579616
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
撒 nghĩa là gì?
撒 (sā, sǎ) nghĩa là thả ra, ném.
撒 đọc thế nào?
撒 đọc là sā (pinyin).
Âm Hán Việt của 撒 là gì?
Âm Hán Việt của 撒 là "tát".