TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒克逊

Sākèxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撒克遜

Âm Hán Việt TÁT KHẮC TỐN

撒克逊 nghĩa là người saxon.

Nghĩa của 撒克逊

Sākèxùn

TÁT KHẮC TỐNphồn thể 撒克遜tên riêng
  1. Người Saxon

Câu hỏi thường gặp

撒克逊 nghĩa là gì?

撒克逊 (sākèxùn) nghĩa là người saxon.

撒克逊 đọc thế nào?

撒克逊 đọc là Sākèxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒克逊 là gì?

Âm Hán Việt của 撒克逊 là "tát khắc tốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.