TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒呓挣

sāyìzheng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撒囈掙

撒呓挣 nghĩa là nói mớ, mộng du.

Nghĩa của 撒呓挣

sāyìzheng

phồn thể 撒囈掙
  1. thông tục Nói mớ; mộng du

Câu hỏi thường gặp

撒呓挣 nghĩa là gì?

撒呓挣 (sāyìzheng) nghĩa là nói mớ, mộng du.

撒呓挣 đọc thế nào?

撒呓挣 đọc là sāyìzheng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.