TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒娇卖乖

sājiāomàiguāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撒嬌賣乖

Âm Hán Việt TÁT KIỀU MẠI QUAI

撒娇卖乖 nghĩa là Cư xử để lấy lòng.

Nghĩa của 撒娇卖乖

sājiāomàiguāi

TÁT KIỀU MẠI QUAIphồn thể 撒嬌賣乖
  1. Cư xử để lấy lòng

Câu hỏi thường gặp

撒娇卖乖 nghĩa là gì?

撒娇卖乖 (sājiāomàiguāi) nghĩa là Cư xử để lấy lòng.

撒娇卖乖 đọc thế nào?

撒娇卖乖 đọc là sājiāomàiguāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒娇卖乖 là gì?

Âm Hán Việt của 撒娇卖乖 là "tát kiều mại quai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.