TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒尔孟

Sā'ěrmèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撒爾孟

Âm Hán Việt TÁT NHĨ MẠNH

撒尔孟 nghĩa là Salmon (tên).

Nghĩa của 撒尔孟

Sā'ěrmèng

TÁT NHĨ MẠNHphồn thể 撒爾孟tên riêng
  1. Salmon (tên)

Câu hỏi thường gặp

撒尔孟 nghĩa là gì?

撒尔孟 (sā'ěrmèng) nghĩa là Salmon (tên).

撒尔孟 đọc thế nào?

撒尔孟 đọc là Sā'ěrmèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒尔孟 là gì?

Âm Hán Việt của 撒尔孟 là "tát nhĩ mạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.