TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒手闭眼

sāshǒubìyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撒手閉眼

Âm Hán Việt TÁT THỦ BẾ NHÃN

撒手闭眼 nghĩa là Không còn liên quan đến vấn đề nữa.

Nghĩa của 撒手闭眼

sāshǒubìyǎn

TÁT THỦ BẾ NHÃNphồn thể 撒手閉眼
  1. thành ngữ Không còn liên quan đến vấn đề nữa

Câu hỏi thường gặp

撒手闭眼 nghĩa là gì?

撒手闭眼 (sāshǒubìyǎn) nghĩa là Không còn liên quan đến vấn đề nữa.

撒手闭眼 đọc thế nào?

撒手闭眼 đọc là sāshǒubìyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒手闭眼 là gì?

Âm Hán Việt của 撒手闭眼 là "tát thủ bế nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.