撒手闭眼 (sāshǒubìyǎn) nghĩa là Không còn liên quan đến vấn đề nữa.
撒手闭眼 đọc thế nào?
撒手闭眼 đọc là sāshǒubìyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 撒手闭眼 là gì?
Âm Hán Việt của 撒手闭眼 là "tát thủ bế nhãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.