TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒播

sǎbō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁT BÁ

撒播 nghĩa là gieo, gieo rải.

Nghĩa của 撒播

sǎbō

TÁT BÁĐộng từ
  1. Gieo (hạt bằng cách rải)
  2. Gieo rải

Câu hỏi thường gặp

撒播 nghĩa là gì?

撒播 (sǎbō) nghĩa là gieo, gieo rải.

撒播 đọc thế nào?

撒播 đọc là sǎbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒播 là gì?

Âm Hán Việt của 撒播 là "tát bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.