TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒迦利亚书

Sājiālìyàshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撒迦利亞書

Âm Hán Việt TÁT CA LỢI Á THƯ

撒迦利亚书 nghĩa là Sách Xa-cha-ri.

Nghĩa của 撒迦利亚书

Sājiālìyàshū

TÁT CA LỢI Á THƯTên riêngphồn thể 撒迦利亞書tên riêng
  1. Sách Xa-cha-ri

Câu hỏi thường gặp

撒迦利亚书 nghĩa là gì?

撒迦利亚书 (sājiālìyàshū) nghĩa là Sách Xa-cha-ri.

撒迦利亚书 đọc thế nào?

撒迦利亚书 đọc là Sājiālìyàshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒迦利亚书 là gì?

Âm Hán Việt của 撒迦利亚书 là "tát ca lợi á thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.