TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒都该人

sādūgāirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撒都該人

Âm Hán Việt TÁT ĐÔ CAI NHÂN

撒都该人 nghĩa là Phe Sa-đu-sê.

Nghĩa của 撒都该人

sādūgāirén

TÁT ĐÔ CAI NHÂNDanh từphồn thể 撒都該人
  1. Phe Sa-đu-sê

Câu hỏi thường gặp

撒都该人 nghĩa là gì?

撒都该人 (sādūgāirén) nghĩa là Phe Sa-đu-sê.

撒都该人 đọc thế nào?

撒都该人 đọc là sādūgāirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒都该人 là gì?

Âm Hán Việt của 撒都该人 là "tát đô cai nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.