TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒马利亚

Sāmǎlìyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撒馬利亞

Âm Hán Việt TÁT MÃ LỢI Á

撒马利亚 nghĩa là Samari.

Nghĩa của 撒马利亚

Sāmǎlìyà

TÁT MÃ LỢI Áphồn thể 撒馬利亞tên riêng
  1. Samari

Câu hỏi thường gặp

撒马利亚 nghĩa là gì?

撒马利亚 (sāmǎlìyà) nghĩa là Samari.

撒马利亚 đọc thế nào?

撒马利亚 đọc là Sāmǎlìyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒马利亚 là gì?

Âm Hán Việt của 撒马利亚 là "tát mã lợi á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.