撕
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: ty, tê, tỵ, tề
撕 nghĩa là xé.
Nghĩa của 撕
sī
TÊ- Xé
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 撕
Đồng nghĩa
Từ ghép có 撕
Câu hỏi thường gặp
撕 nghĩa là gì?
撕 (sī) nghĩa là xé.
撕 đọc thế nào?
撕 đọc là sī (pinyin).
Âm Hán Việt của 撕 là gì?
Âm Hán Việt của 撕 là "tê".