TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撕毁

sīhuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撕毀

Âm Hán Việt TÊ HỦY

撕毁 nghĩa là xé nát, xé vụn.

Nghĩa của 撕毁

sīhuǐ

TÊ HỦYĐộng từphồn thể 撕毀
  1. Xé nát
  2. Xé vụn
  3. Xé thành từng mảnh

Câu hỏi thường gặp

撕毁 nghĩa là gì?

撕毁 (sīhuǐ) nghĩa là xé nát, xé vụn.

撕毁 đọc thế nào?

撕毁 đọc là sīhuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 撕毁 là gì?

Âm Hán Việt của 撕毁 là "tê hủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.