TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撕破脸皮

sīpòliǎnpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撕破臉皮

Âm Hán Việt TÊ PHÁ KIỂM BÌ

撕破脸皮 nghĩa là Xem 撕破脸 (sīpòliǎn).

Nghĩa của 撕破脸皮

sīpòliǎnpí

TÊ PHÁ KIỂM BÌĐộng từphồn thể 撕破臉皮
  1. Xem 撕破脸 (sīpòliǎn)

Câu hỏi thường gặp

撕破脸皮 nghĩa là gì?

撕破脸皮 (sīpòliǎnpí) nghĩa là Xem 撕破脸 (sīpòliǎn).

撕破脸皮 đọc thế nào?

撕破脸皮 đọc là sīpòliǎnpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 撕破脸皮 là gì?

Âm Hán Việt của 撕破脸皮 là "tê phá kiểm bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.