TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撕逼

sībī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÊ BỨC

撕逼 nghĩa là xé toạc âm đạo, cãi lộn.

Nghĩa của 撕逼

sībī

TÊ BỨC
  1. tiếng lóng, nghĩa đen Xé toạc âm đạo
  2. nghĩa bóng, phụ nữ Cãi lộn
  3. Đánh nhau như chó với mèo

Câu hỏi thường gặp

撕逼 nghĩa là gì?

撕逼 (sībī) nghĩa là xé toạc âm đạo, cãi lộn.

撕逼 đọc thế nào?

撕逼 đọc là sībī (pinyin).

Âm Hán Việt của 撕逼 là gì?

Âm Hán Việt của 撕逼 là "tê bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.