TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撚

niǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỄN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: niễn, niên, nhiên, niển, niến, niết

撚 nghĩa là Chơi khăm hoặc đùa giỡn.

Nghĩa của 撚

niǎn

NIỄN
  1. Chơi khăm hoặc đùa giỡn
  2. Tinh tế
  3. Tuyệt đẹp (tiếng Quảng Đông)

Câu hỏi thường gặp

撚 nghĩa là gì?

撚 (niǎn) nghĩa là Chơi khăm hoặc đùa giỡn.

撚 đọc thế nào?

撚 đọc là niǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撚 là gì?

Âm Hán Việt của 撚 là "niễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.