Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64Số nét: 15Mọi âm Hán Việt của chữ: tổn
撙 nghĩa là Giảm bớt hoặc cắt giảm.
Nghĩa của 撙
zǔn
TỔN
Giảm bớt hoặc cắt giảm
Kiềm chế
Hạn chế
Câu hỏi thường gặp
撙 nghĩa là gì?
撙 (zǔn) nghĩa là Giảm bớt hoặc cắt giảm.
撙 đọc thế nào?
撙 đọc là zǔn (pinyin).
Âm Hán Việt của 撙 là gì?
Âm Hán Việt của 撙 là "tổn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.