撞
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: chàng, tràng, trang
撞 nghĩa là đâm vào, va vào.
Nghĩa của 撞
zhuàng
CHÀNG- Đâm vào
- Va vào
- Tình cờ gặp
- Va chạm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 撞
Đồng nghĩa
Từ ghép có 撞
Thành ngữ có 撞
Câu ví dụ với 撞
- 他的头撞到了一根柱子。 Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889315
- 狗被卡车撞了。 Gǒu bèi kǎchē zhuàng le.Con chó bị xe tải đâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6111958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
撞 nghĩa là gì?
撞 (zhuàng) nghĩa là đâm vào, va vào.
撞 đọc thế nào?
撞 đọc là zhuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 撞 là gì?
Âm Hán Việt của 撞 là "chàng".