TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撞

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÀNG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: chàng, tràng, trang

撞 nghĩa là đâm vào, va vào.

Nghĩa của 撞

zhuàng

CHÀNG
  1. Đâm vào
  2. Va vào
  3. Tình cờ gặp
  4. Va chạm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 撞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 撞

Thành ngữ có 撞

  • 横冲直撞 — Xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá
  • 招摇撞骗 — Lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền

Câu ví dụ với 撞

  • 他的头撞到了一根柱子。 Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889315
  • 狗被卡车撞了。 Gǒu bèi kǎchē zhuàng le.Con chó bị xe tải đâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6111958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

撞 nghĩa là gì?

撞 (zhuàng) nghĩa là đâm vào, va vào.

撞 đọc thế nào?

撞 đọc là zhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 撞 là gì?

Âm Hán Việt của 撞 là "chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.