TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撞击

zhuàngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撞擊

Âm Hán Việt CHÀNG KÍCH

撞击 nghĩa là va đập, đánh.

Nghĩa của 撞击

zhuàngjī

CHÀNG KÍCHĐộng từphồn thể 撞擊
  1. Va đập; đánh; đâm

Câu hỏi thường gặp

撞击 nghĩa là gì?

撞击 (zhuàngjī) nghĩa là va đập, đánh.

撞击 đọc thế nào?

撞击 đọc là zhuàngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 撞击 là gì?

Âm Hán Việt của 撞击 là "chàng kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.