TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撞脸

zhuàngliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撞臉

Âm Hán Việt CHÀNG KIỂM

撞脸 nghĩa là trông giống nhau, giống hệt.

Nghĩa của 撞脸

zhuàngliǎn

CHÀNG KIỂMĐộng từphồn thể 撞臉
  1. khẩu ngữ Trông giống nhau
  2. Giống hệt

Câu hỏi thường gặp

撞脸 nghĩa là gì?

撞脸 (zhuàngliǎn) nghĩa là trông giống nhau, giống hệt.

撞脸 đọc thế nào?

撞脸 đọc là zhuàngliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撞脸 là gì?

Âm Hán Việt của 撞脸 là "chàng kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.