TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撞见

zhuàngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撞見

Âm Hán Việt CHÀNG KIẾN

撞见 nghĩa là gặp tình cờ.

Nghĩa của 撞见

zhuàngjiàn

CHÀNG KIẾNĐộng từphồn thể 撞見
  1. Gặp tình cờ

Câu hỏi thường gặp

撞见 nghĩa là gì?

撞见 (zhuàngjiàn) nghĩa là gặp tình cờ.

撞见 đọc thế nào?

撞见 đọc là zhuàngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撞见 là gì?

Âm Hán Việt của 撞见 là "chàng kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.