TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撞衫

zhuàngshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÀNG SAM

撞衫 nghĩa là Mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng).

Nghĩa của 撞衫

zhuàngshān

CHÀNG SAMĐộng từ
  1. Mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng)

Câu hỏi thường gặp

撞衫 nghĩa là gì?

撞衫 (zhuàngshān) nghĩa là Mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng).

撞衫 đọc thế nào?

撞衫 đọc là zhuàngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 撞衫 là gì?

Âm Hán Việt của 撞衫 là "chàng sam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.