TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撞车

zhuàngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撞車

Âm Hán Việt CHÀNG XA

撞车 nghĩa là đâm xe, xung đột.

Nghĩa của 撞车

zhuàngchē

CHÀNG XAĐộng từphồn thể 撞車
  1. Đâm xe (vào xe khác)
  2. bóng, ý kiến, lịch trình, v.v. Xung đột
  3. nội dung Giống nhau

Câu hỏi thường gặp

撞车 nghĩa là gì?

撞车 (zhuàngchē) nghĩa là đâm xe, xung đột.

撞车 đọc thế nào?

撞车 đọc là zhuàngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 撞车 là gì?

Âm Hán Việt của 撞车 là "chàng xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.