TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撞运气

zhuàngyùnqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撞運氣

Âm Hán Việt CHÀNG VẬN KHÍ

撞运气 nghĩa là thử vận may, dựa vào số phận.

Nghĩa của 撞运气

zhuàngyùnqi

CHÀNG VẬN KHÍphồn thể 撞運氣
  1. Thử vận may
  2. Dựa vào số phận

Câu hỏi thường gặp

撞运气 nghĩa là gì?

撞运气 (zhuàngyùnqi) nghĩa là thử vận may, dựa vào số phận.

撞运气 đọc thế nào?

撞运气 đọc là zhuàngyùnqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 撞运气 là gì?

Âm Hán Việt của 撞运气 là "chàng vận khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.