TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撤稿

chègǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỆT CẢO

撤稿 nghĩa là rút bài.

Nghĩa của 撤稿

chègǎo

TRIỆT CẢOĐộng từ
  1. Rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

撤稿 nghĩa là gì?

撤稿 (chègǎo) nghĩa là rút bài.

撤稿 đọc thế nào?

撤稿 đọc là chègǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 撤稿 là gì?

Âm Hán Việt của 撤稿 là "triệt cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.