TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撤诉

chèsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撤訴

Âm Hán Việt TRIỆT TỐ

撤诉 nghĩa là rút đơn kiện.

Nghĩa của 撤诉

chèsù

TRIỆT TỐĐộng từphồn thể 撤訴
  1. Rút đơn kiện

Câu hỏi thường gặp

撤诉 nghĩa là gì?

撤诉 (chèsù) nghĩa là rút đơn kiện.

撤诉 đọc thế nào?

撤诉 đọc là chèsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 撤诉 là gì?

Âm Hán Việt của 撤诉 là "triệt tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.