TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撤走

chèzǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỆT TẨU

撤走 nghĩa là rút lui, gỡ bỏ.

Nghĩa của 撤走

chèzǒu

TRIỆT TẨU
  1. Rút lui
  2. Gỡ bỏ
  3. Rút khỏi
  4. Sơ tán

Câu hỏi thường gặp

撤走 nghĩa là gì?

撤走 (chèzǒu) nghĩa là rút lui, gỡ bỏ.

撤走 đọc thế nào?

撤走 đọc là chèzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 撤走 là gì?

Âm Hán Việt của 撤走 là "triệt tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.