撩骚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 撩騷
撩骚 nghĩa là tán tỉnh.
Nghĩa của 撩骚
liáosāo
Động từphồn thể 撩騷- Tán tỉnh
Câu hỏi thường gặp
撩骚 nghĩa là gì?
撩骚 (liáosāo) nghĩa là tán tỉnh.
撩骚 đọc thế nào?
撩骚 đọc là liáosāo (pinyin).
Phồn thể: 撩騷
撩骚 nghĩa là tán tỉnh.
撩骚 (liáosāo) nghĩa là tán tỉnh.
撩骚 đọc là liáosāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.