TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撩骚

liáosāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撩騷

撩骚 nghĩa là tán tỉnh.

Nghĩa của 撩骚

liáosāo

Động từphồn thể 撩騷
  1. Tán tỉnh

Câu hỏi thường gặp

撩骚 nghĩa là gì?

撩骚 (liáosāo) nghĩa là tán tỉnh.

撩骚 đọc thế nào?

撩骚 đọc là liáosāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.