TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撬窃

qiàoqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撬竊

撬窃 nghĩa là trộm cắp, đột nhập vào nhà.

Nghĩa của 撬窃

qiàoqiè

phồn thể 撬竊
  1. Trộm cắp
  2. Đột nhập vào nhà

Câu hỏi thường gặp

撬窃 nghĩa là gì?

撬窃 (qiàoqiè) nghĩa là trộm cắp, đột nhập vào nhà.

撬窃 đọc thế nào?

撬窃 đọc là qiàoqiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.