播
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: bá, bả
播 nghĩa là gieo, rắc.
Nghĩa của 播
bō
BÁ- Gieo
- Rắc
- Lan truyền
- Phát sóng
- Tiếng Đài Loan đọc là bò
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 播
Đồng nghĩa
Từ ghép có 播
Thành ngữ có 播
- 传播四方 — Truyền bá khắp mọi nơi
Câu hỏi thường gặp
播 nghĩa là gì?
播 (bō) nghĩa là gieo, rắc.
播 đọc thế nào?
播 đọc là bō (pinyin).
Âm Hán Việt của 播 là gì?
Âm Hán Việt của 播 là "bá".