TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撮合

cuōhe giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁT HỢP

撮合 nghĩa là làm mối, làm trung gian.

Nghĩa của 撮合

cuōhe

TOÁT HỢPĐộng từ
  1. Làm mối
  2. Làm trung gian

Câu hỏi thường gặp

撮合 nghĩa là gì?

撮合 (cuōhe) nghĩa là làm mối, làm trung gian.

撮合 đọc thế nào?

撮合 đọc là cuōhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 撮合 là gì?

Âm Hán Việt của 撮合 là "toát hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.