TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撮

cuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁT
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: toát

撮 nghĩa là Nhặt (bột v.v.) bằng đầu ngón tay.

Nghĩa của 撮

cuō

TOÁT
  1. Nhặt (bột v.v.) bằng đầu ngón tay
  2. Múc
  3. Lượm
  4. Lấy ra
  5. Thu gom

zuǒ

TOÁT
  1. Lượng từ cho tóc hoặc cỏ: búi

Từ ghép có 撮

Câu hỏi thường gặp

撮 nghĩa là gì?

撮 (cuō, zuǒ) nghĩa là Nhặt (bột v.v.) bằng đầu ngón tay.

撮 đọc thế nào?

撮 đọc là cuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 撮 là gì?

Âm Hán Việt của 撮 là "toát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.