Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: tùy, khảo
撱 nghĩa là cắt ngắn, rút ngắn.
Nghĩa của 撱
tuǒ
Cắt ngắn
Rút ngắn
Vứt đi
Câu hỏi thường gặp
撱 nghĩa là gì?
撱 (tuǒ) nghĩa là cắt ngắn, rút ngắn.
撱 đọc thế nào?
撱 đọc là tuǒ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.