TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撵

niǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攆

Âm Hán Việt NIỄN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: niễn

撵 nghĩa là trục xuất.

Nghĩa của 撵

niǎn

NIỄNphồn thể 攆
  1. Trục xuất
  2. Loại bỏ
  3. tiếng địa phương Đuổi theo
  4. Cố bắt kịp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 撵

Đồng nghĩa

Từ ghép có 撵

Câu hỏi thường gặp

撵 nghĩa là gì?

撵 (niǎn) nghĩa là trục xuất.

撵 đọc thế nào?

撵 đọc là niǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撵 là gì?

Âm Hán Việt của 撵 là "niễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.