TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撵走

niǎnzǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攆走

Âm Hán Việt NIỄN TẨU

撵走 nghĩa là đuổi ra.

Nghĩa của 撵走

niǎnzǒu

NIỄN TẨUĐộng từphồn thể 攆走
  1. Đuổi ra
  2. Loại bỏ

Câu hỏi thường gặp

撵走 nghĩa là gì?

撵走 (niǎnzǒu) nghĩa là đuổi ra.

撵走 đọc thế nào?

撵走 đọc là niǎnzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 撵走 là gì?

Âm Hán Việt của 撵走 là "niễn tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.