TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撵出

niǎnchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攆出

Âm Hán Việt NIỄN XUẤT

撵出 nghĩa là trục xuất, đuổi ra.

Nghĩa của 撵出

niǎnchū

NIỄN XUẤTphồn thể 攆出
  1. Trục xuất
  2. Đuổi ra
  3. Loại bỏ

Câu hỏi thường gặp

撵出 nghĩa là gì?

撵出 (niǎnchū) nghĩa là trục xuất, đuổi ra.

撵出 đọc thế nào?

撵出 đọc là niǎnchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 撵出 là gì?

Âm Hán Việt của 撵出 là "niễn xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.