TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撷取

xiéqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擷取

Âm Hán Việt HIỆT THỦ

撷取 nghĩa là chọn, lựa.

Nghĩa của 撷取

xiéqǔ

HIỆT THỦĐộng từphồn thể 擷取
  1. Chọn
  2. Lựa
  3. Lấy
  4. Bắt (dữ liệu)
  5. Thu nhận
  6. Bắt tín hiệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 撷取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

撷取 nghĩa là gì?

撷取 (xiéqǔ) nghĩa là chọn, lựa.

撷取 đọc thế nào?

撷取 đọc là xiéqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 撷取 là gì?

Âm Hán Việt của 撷取 là "hiệt thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.