TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採

Âm Hán Việt THÁI
Bộ thủ: 釆 · bộ số 165 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thái, thải

采 nghĩa là hái, ngắt.

Nghĩa của 采

cǎi

THÁIphồn thể 採
  1. Hái
  2. Ngắt
  3. Thu thập
  4. Lựa chọn
  5. Chọn
  6. Thu gom

cǎi

THÁI
  1. Màu sắc
  2. Nước da
  3. Diện mạo
  4. Biến thể của 彩 (cǎi)
  5. Biến thể của 采 (cǎi)

cài

  1. Phần cấp cho quý tộc phong kiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 采

Đồng nghĩa

Từ ghép có 采

Thành ngữ có 采

  • 兴高采烈 — Vui vẻ và phấn khích
  • 神采飞扬 — Tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng
  • 无精打采 — Chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải
  • 神采奕奕 — Tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống
  • 没精打采 — Thiếu sức sống
  • 采兰赠芍 — Hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau

Câu hỏi thường gặp

采 nghĩa là gì?

采 (cǎi, cài) nghĩa là hái, ngắt.

采 đọc thế nào?

采 đọc là cǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 采 là gì?

Âm Hán Việt của 采 là "thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.