采
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 採
Bộ thủ: 釆 · bộ số 165 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thái, thải
采 nghĩa là hái, ngắt.
Nghĩa của 采
cǎi
THÁIphồn thể 採- Hái
- Ngắt
- Thu thập
- Lựa chọn
- Chọn
- Thu gom
cǎi
THÁI- Màu sắc
- Nước da
- Diện mạo
- Biến thể của 彩 (cǎi)
- Biến thể của 采 (cǎi)
cài
- Phần cấp cho quý tộc phong kiến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 采
Đồng nghĩa
Từ ghép có 采
Thành ngữ có 采
- 兴高采烈 — Vui vẻ và phấn khích
- 神采飞扬 — Tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng
- 无精打采 — Chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải
- 神采奕奕 — Tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống
- 没精打采 — Thiếu sức sống
- 采兰赠芍 — Hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
Câu hỏi thường gặp
采 nghĩa là gì?
采 (cǎi, cài) nghĩa là hái, ngắt.
采 đọc thế nào?
采 đọc là cǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 采 là gì?
Âm Hán Việt của 采 là "thái".