TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撸铁

lūtiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擼鐵

Âm Hán Việt LỖ THIẾT

撸铁 nghĩa là tập tạ, tập gym.

Nghĩa của 撸铁

lūtiě

LỖ THIẾTĐộng từphồn thể 擼鐵
  1. thông tục Tập tạ
  2. Tập gym

Câu hỏi thường gặp

撸铁 nghĩa là gì?

撸铁 (lūtiě) nghĩa là tập tạ, tập gym.

撸铁 đọc thế nào?

撸铁 đọc là lūtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 撸铁 là gì?

Âm Hán Việt của 撸铁 là "lỗ thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.