TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撺

cuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攛

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15

撺 nghĩa là lao nhao, kích động.

Nghĩa của 撺

cuān

phồn thể 攛
  1. Lao nhao
  2. Kích động
  3. Ném
  4. Vung
  5. Vội vàng
  6. Cơn thịnh nộ

Từ ghép có 撺

Câu hỏi thường gặp

撺 nghĩa là gì?

撺 (cuān) nghĩa là lao nhao, kích động.

撺 đọc thế nào?

撺 đọc là cuān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.