TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撺掇

cuānduo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攛掇

撺掇 nghĩa là xúi giục ai đó.

Nghĩa của 撺掇

cuānduo

Động từphồn thể 攛掇
  1. Xúi giục ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 撺掇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

撺掇 nghĩa là gì?

撺掇 (cuānduo) nghĩa là xúi giục ai đó.

撺掇 đọc thế nào?

撺掇 đọc là cuānduo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.