TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擀面杖

gǎnmiànzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擀麵杖

Âm Hán Việt CÁN MIẾN TRƯỢNG

擀面杖 nghĩa là cây cán bột.

Nghĩa của 擀面杖

gǎnmiànzhàng

CÁN MIẾN TRƯỢNGDanh từphồn thể 擀麵杖
  1. Cây cán bột

Câu hỏi thường gặp

擀面杖 nghĩa là gì?

擀面杖 (gǎnmiànzhàng) nghĩa là cây cán bột.

擀面杖 đọc thế nào?

擀面杖 đọc là gǎnmiànzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 擀面杖 là gì?

Âm Hán Việt của 擀面杖 là "cán miến trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.