TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擂台

lèitái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擂臺

擂台 nghĩa là Sân cao nơi tổ chức thi đấu võ thuật hoặc đấu tay đôi.

Nghĩa của 擂台

lèitái

Danh từphồn thể 擂臺
  1. Sân cao nơi tổ chức thi đấu võ thuật hoặc đấu tay đôi
  2. Đấu trường
  3. Sàn đấu

Từ ghép có 擂台

Câu hỏi thường gặp

擂台 nghĩa là gì?

擂台 (lèitái) nghĩa là Sân cao nơi tổ chức thi đấu võ thuật hoặc đấu tay đôi.

擂台 đọc thế nào?

擂台 đọc là lèitái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.